bòn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "bon"
"bòn" là một từ
Động từ. Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bòn"
bòn bonLansium domesticum, một loài cây ăn quả nhiệt đới thuộc họ Xoan.bòn mótBòn từng ti chút, không để sót lại.bòn rútLấy tiền của người khác một cách quá đáng.
Cùng vần "on", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.