Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gòn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
onvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "gon"

"gòn" là một từ

Danh từ. Loài cây to cùng họ với cây gạo, quả mở thành năm cạnh, phía trong có lông trắng dùng để nhồi vào nệm, gối. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gòn"

Từ có "gòn" ở sau

Cùng vần "on", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.