Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gòn gọn

Tính từ
Tính từ
  1. Tạm gọn.
    • Việc dọn nhà mới đã gòn gọn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

gònâm đầu g · vần on · thanh huyền
gọnâm đầu g · vần on · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gòn gọn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.