gọn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "gon"
"gọn" là một từ
Tính từ. Chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gọn"
gọn gàngCó vẻ gọn (nói khái quát).gọn nhẹGọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì.gọn thon lỏnVừa vặn, không thừa.gọn ghẽCó thứ tự và dễ coi.gọn mắtCó vẻ gọn, nhìn thấy thích mắt.
Từ có "gọn" ở sau
ngắn gọnKhông nhiều lời mà vẫn đủ ý.không gọn gànglà từ chỉ cái gì đó lộn xộn, không ngăn nấp, để khắp mọi nơi, bẩn thỉurút gọnLàm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn.gòn gọnTạm gọn.gãy gọnRõ ràng dứt khoát.tinh gọnCó số lượng người tham gia ở mức thấp nhất, hợp lí nhất, nhưng vẫn đảm bảo hoạt động tốt.thu gọnRút vào những chi tiết chính.
Cùng vần "on", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.