ngọn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ngon"
"ngọn" là một từ
Danh từ. Phần chót cao nhất của một vật. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngọn"
ngọn giáomột loại vũ khí có mũi nhọnngọn nguồnNguyên do, căn cứ.ngọn ngànhĐầu đuôi cùng với chi tiết tỉ mỉ của sự việc (nói khái quát).
Từ có "ngọn" ở sau
đầu sóng ngọn gióVí nơi phải trực tiếp đương đầu với những khó khăn, nguy hiểm lớn nhất.gốc ngọnĐầu đuôi.ngành ngọnĐầu đuôi và chi tiết của sự việc.hải đường là ngọn đông lânCây hải đường ở xóm đông ngả ngọn xuống.ngắt ngọnLấy tiền hay đòi tiền của con bạc vừa mới được một vài ván.bấm ngọnNgắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dưới, khiến các cành này cho nhiều quả và quả to hơn.trạch đẻ ngọn đaMột cái điều không bao giờ xảy ra.hớt ngọnĂn chặn ngay từ đầu.mô phân sinh ngọnNhững tế bào có hoạt tính phân chia mạnh, tạo nên đỉnh sinh trưởng ở đầu tận cùng của thân, rễ thực vật có mạch. Những tế bào mới được phân chia ở phía dưới, tạo nên mô mới của thân ở đỉnh ngọn thân và ở cả hai phía của đỉnh rễ tạo nên mô rễ và chóp rễ. Mô phân sinh ngọn ở thực vật bậc hấp như dương xỉ chỉ có một tế bào và phức tạp dần ở thực vật tiến hoá hơn.rượu ngọnRượu cất nước thứ nhất.
Cùng vần "on", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.