Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngọn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
onvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ngon"

"ngọn" là một từ

Danh từ. Phần chót cao nhất của một vật. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ngọn"

Từ có "ngọn" ở sau

Cùng vần "on", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.