Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bấm ngọn

Động từ
Động từ
  1. Ngắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dưới, khiến các cành này cho nhiều quả và quả to hơn.

Cấu tạo âm tiết

bấmâm đầu b · vần âm · thanh sắc
ngọnâm đầu ng · vần on · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bấm ngọn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.