Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bấm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
âmvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "bâm"

"bấm" là một từ

Động từ. Ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bấm"

Từ có "bấm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.