bấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "bâm"
"bấm" là một từ
Động từ. Ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bấm"
bấm giờXác định chính xác trên đồng hồ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một việc gì.bấm bụngCố nén chịu, không để lộ ra cho người khác biết.bấm đốtĐặt đầu ngón tay cái lần lượt vào đốt những ngón tay khác để tính.bấm ngọnNgắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dưới, khiến các cành này cho nhiều quả và quả to hơn.
Từ có "bấm" ở sau
nút bấmVật dụng có kích thước nhỏ khi bấm vào sẽ vận hành máy móc hoặc thiết bị.khuy bấmLoại khuy bằng kim loại hay bằng nhựa, có hai phần cài khớp vào nhau; cúc bấm.
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.