rấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "râm"
"rấm" là một từ
Động từ. Đặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rấm"
rấm rứt(khóc) nhỏ, khẽ, nhưng kéo dài, mãi không thôi.rấm bếpGiữ lửa bằng cách cho cháy âm ỉ trong bếp.rấm vợNhắm trước người con gái định hỏi làm vợ cho con trai mình.
Từ có "rấm" ở sau
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.