gấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "gâm"
"gấm" là một từ
Danh từ. Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gấm"
Từ có "gấm" ở sau
non sông gấm vócVẻ tươi đẹp của đất nước.mã gấmY phục áo xiêm bằng gấm.trăn gấmLoài trăn da có vằn như gấm.
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.