Cụm từ
- Vẻ tươi đẹp của đất nước.
- Cây và hoa của non sông gấm vóc đang dâng niềm tôn kính thiêng liêng theo đoàn người vào lăng... (Tập đọc lớp 4, 1977)
Cấu tạo âm tiết
| non | âm đầu n · vần on · thanh ngang |
| sông | âm đầu s · vần ông · thanh ngang |
| gấm | âm đầu g · vần âm · thanh sắc |
| vóc | âm đầu v · vần oc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "non sông gấm vóc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.