sông

Âm tiết tiếng Việt · có trong 36 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ôngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "sông"

"sông" là một từ

Danh từ. Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sông"

sông nướcSông với tư cách là cảnh trí thiên nhiên.sông ngòiSông nói chung.Sông LôMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.sông đàoSông người ta đào để tiện việc giao thông vận chuyển và để dẫn nước tưới ruộng.sông sâu sóng cảKhó khăn, gian truân, nguy hiểm phải trải qua.sông núi(Cn. non sông) Nói đất nước.Sông VệMột thị trấn thuộc huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Sông HiênMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Sông CôngThị xã nằm trên bờ con sông này, là thị xã duy nhất của tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Sông BôiMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.sông Hắc thuỷSông nước đen (Hắc Long Giang).Sông XoàiMột xã thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.Sông NhạnMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Sông KhoaiMột xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Sông BằngMột phường thuộc thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.sông thùÝ nói sự luyện tập văn chương.sông TầnSông ở đất Tần Xuyên, mạn tỉnh Cam Túc. Theo Tản Đà thì sông Tần là sông Tần Hoài, thuộc tỉnh Giang Tồ, quê Thúc Sinh (Vô Tích).Sông ÂmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Sông TrầuMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Sông KônMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Sông GiangMột xã thuộc huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.sông cáiSông lớn đổ thẳng ra biển.sông ÔNơi Hạng Vũ thua trận tự vẫn, vợ là Ngu Cơ tự vẫn chết theo.Sông ĐàMột phường thuộc thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.

Từ có "sông" ở sau

Cùng vần "ông", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.