bông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bông"
"bông" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bông"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bông"
bông đùaĐùa bằng lời nói (nói khái quát).bông lôngKhông có căn cứ không có mục đích.bông lơnNói đùa một cách thiếu đứng đắnbông phèngBông đùa một cách dễ dãi, tuỳ tiện, chỉ để cho vui.bông bụtRâm bụt.bông cặnCác chất rắn trong nước được kết dính lại tạo thành các cụm hạt lớn hơn trong quá trình keo tụ.bông bụpLoài hoa trắng muốt, nhỏ li ti, nở vào lập hạ,.Bông KrangMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Bông TrangMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
Từ có "bông" ở sau
lông bôngLang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.xà bông(Địa phương) Xà phòng.pháo bông(Miền Nam) .nói bôngnói đùa. Nói để vui cười với nhau.Bãi BôngMột thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.tạo bôngQuá trình liên kết các bông cặn sau keo tụ lại với nhau dưới tác động của phương pháp khuấy với tốc độ nhỏ nhằm tăng kích thước và khối lượng cho bông cặn.thè lè bông bíCó nghĩa là tơi tả, te tuatăm bôngTăm dài có một đầu to đập xơ như cái hoa, dùng để xát răng.lông ba lông bôngxem lông bôngtôm hùm bôngmột loài tôm hùm gai cỡ lớn.bật bôngBật bông là một trong những biện pháp làm tơi sợi bông thu hoạch từ cây bông. Người bật bông cầm sợi dây kim loại, căng ngang đống hoa bông và bật, quá trình bật sẽ làm các hoa bông này tơi ra và thành bông dạng thô.
Cùng vần "ông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.