chông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chông"
"chông" là một từ
Danh từ. Vật nhọn bằng sắt hay bằng tre dùng để đánh bẫy quân địch. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chông"
chông gaiChông và gai; dùng để ví những trở ngại, nguy hiểm gặp phải trong quá trình thực hiện một việc gì (nói khái quát). Đạp bằng mọi chông gai.chông chênhKhông vững chãi, không chắc chắn, không ổn định vì không có chỗ dựa chắc chắn.chông chàCây nhọn hoặc các thứ cành có gai dùng để ngăn, rào (nói khái quát).
Từ có "chông" ở sau
Cùng vần "ông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.