ông

Âm tiết tiếng Việt · có trong 63 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ôngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "ông"

"ông" là một từ

Danh từ. Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ông"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ông"

ông nộiBố của bố mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.ông ngoạiBố của mẹ mình, có thể là bố đẻ hoặc bố nuôi, cha đỡ đầu.ông giàNgười đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật.ông chủXem ông chủông nhõiĐứa trẻ tinh khôn, ranh ma.ông táođầu rau.ông bàTừ chỉ ông nội bà nội hoặc ông ngoại bà ngoại.ông đồngNgười đàn ông làm nghề đồng bóng.ông chúaCon gái của một ông vua (nhưng được sinh ra bởi một phi tần hoặc tình nhân của vua)ông mãnhngười đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ.ông lãoNgười đàn ông đã nhiều tuổi.ông tướngVị chỉ huy cao nhất một đơn vị bộ đội.ông trờiNgười sinh ra muôn vật, theo tín ngưỡng.ông từNgười đàn ông trông nom việc thờ cúng trong đền.ông tổNgười đã sinh ra một dòng họ.ông tượng đồngNam giới thân thể cường tráng, da ngăm.ông nhạccha vợ.ông anhTừ dùng thân mật chỉ người đàn ông ngang hàng với mình.ông ổngTrầm, ồ ồ không thanh.ông trùmXem ông chủông địaThần đất, theo mê tín.ông bầuNgười đàn ông làm bầu cho một gánh hát, một ca sĩ, một đội thể thao, v.v.ông giaCha vợ hoặc đôi khi là cha chồng.ông cụNgười đàn ông đã già.ông phệnhĐồ chơi trẻ con có hình một người béo phệ ngồi để hở bụng to phình, thường làm bằng sành, sứ hoặc gỗ.ông xanhTrời, ông trời.ông hoàngHoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng.ông đốc(Từ cũ, nay ít dùng)ông kí ông phánTrỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.ông huyệnCách gọi phi chính thức quan tri huyện thời xưa.ông tơ bà nguyệt.ông bà ông vảiông bà, tổ tiên.ông tơNgười có trách nhiệm xe duyên cho trai gái theo mê tín.ông chẳng bà chuộcTả tình trạng mỗi người một ý, mỗi người một cách, không ăn khớp với nhau nên rất khó làm việc.ông già bà cảNhững người già, cao tuổi (nói khái quát).ông gia bà giaBố mẹ vợ.ông nhạc bà nhạcBố mẹ vợ.ông thông bà phánTrỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.ông trẻEm trai hoặc em rể của ông nội, bà nội hoặc ông ngoại, bà ngoại.ông cụ nonNgười còn ít tuổi mà giọng lưỡi đã như một người già.

Từ có "ông" ở sau

quý ôngXem quý vị.ngư ông đắc lợi(Nghĩa bóng) Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.Của ôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.gậy ông đập lưng ông(Nghĩa đen) Ông già cầm gậy của mình đập vào lưng mình.gậy ông đập lưng ông(Nghĩa đen) Ông già cầm gậy của mình đập vào lưng mình.lạy ông tôi ở bụi này(Nghĩa đen) Đang trốn (nấp) nhưng vô tình phát tín hiệu cho người đi tìm biết về mình ở đâu.con cháu hơn ông vảiNgười trẻ tuổi, non nớt lại tỏ vẻ hiểu biết, khôn ngoan hơn người nhiều tuổi.thấy ông bà ông vảiĐến mức kiệt sức, tưởng như chết đến nơi, ví như đã xuống âm phủ gặp ông bà tổ tiên.cá ông(Ở một số địa phương, dân chài thờ cá voi nên gọi là ông) Cá voi.ngư ôngNgười đánh cá hoặc câu cá.phú ôngNgười đàn ông giàu có (cũ).thấy ông bà ông vảiĐến mức kiệt sức, tưởng như chết đến nơi, ví như đã xuống âm phủ gặp ông bà tổ tiên.con ông cháu chaCon cháu nhà dòng dõi, quyền thế, địa vị cao trong xã hội.sư ôngNgười đàn ông tu hành đạo Phật, hạng trung cấp.tiên ôngÔng tiên.ông bà ông vảiông bà, tổ tiên.ông kí ông phánTrỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.viên ôngÔng già giữ vườn.lịnh ông cồng bàUy thế ai hơn ai.Cầu Ông LãnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.huynh ôngTừ dùng để tôn xưng một người đàn ông (cũ).túy ôngNgười thường xuyên say rượu (cũ).

Cùng vần "ông", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.