ông tổ

Danh từ
Danh từ
  1. Người đã sinh ra một dòng họ.
  2. Người đã sáng tạo ra một nghề nghiệp gì.
    • Lê Công Hành là ông tổ nghề in ở Việt Nam.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ông tổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.