tổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 46 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tô"
"tổ" là một từ
Danh từ. Nơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tổ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tổ"
tổ chứcTập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó.tổ quốcĐất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó.tổ tiênÔng cha từ đời này qua đời khác.tổ ấmTổ tiên.tổ hợpTổng số của nhiều thành phần hợp lại.tổ chấyGốc rễ.tổ chức phi chính phủTổ chức được hình thành mang tính độc lập tương đối với chính phủ.tổ tômTrò chơi bằng bài lá, có.tổ trưởngNgười đứng đầu một tổ.tổ tôngÔng cha của gia đình mình.tổ truyềnDo ông cha truyền lại.Tổ ĐịchThông Chí.tổ ongNgb. Có hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong.tổ đỉaNói tình trạng rách rưới và lôi thôi, lộn xộn.tổ bốRất to (thtục).tổ sưNgười sáng lập ra một nghề.tổ bảo nôngĐơn vị dân quân tự vệ có nhiệm vụ bảo vệ tài sản hợp tác xã nông nghiệp thời chiến tranh và bao cấp tại ngày xưa.tổ mẫuBà nội, bà ngoại (cũ).tổ phụÔng nội, ông ngoại (cũ).tổ đổi côngNhóm những người nông dân cá thể hợp nhau lại để làm giúp lẫn nhau những công việc đồng áng.tổ tíchDấu tích của tổ tiên.tổ hợp tácNhóm những người thợ thủ công hoặc những người buôn bán lẻ, chung sức chung vốn để sản xuất hoặc buôn bán.tổ thuậtBắt chước theo người trước.tổ phóNgười điều khiển một tổ, sau tổ trưởng.tổ nghiệpCơ nghiệp của tổ tiên để lại (cũ).
Từ có "tổ" ở sau
cải tổTổ chức lại thay đổi cho khác trước, thường nói việc sắp xếp tổ chức, cơ cấu chính quyền.tỵ tổNgười sáng lập ra một học thuyết.bái tổLàm lễ cúng để tạ ơn tổ tiên sau khi đỗ cao hay được phong chức tước, thời phong kiến.ông tổNgười đã sinh ra một dòng họ.thủy tổThuỷ tổ.bánh tổBánh làm bằng bột gạo nếp và nước đường hoặc mật, đổ vào rọ tre đan có lót lá chuối (giống hình tổ chim), rồi hấp chín, làm phổ biến ở một số địa phương (miền Trung và miền Nam ở Việt Nam) vào dịp Tết Nguyên Đán, có thể ăn ngay hoặc rán vàng.thái tổMiếu hiệu do các vua sau suy tôn vua đã lập ra một triều đại.nguyên tổVị sáng lập gia tộc.Cao TổHán Cao Tổ Lưu Bang, người sáng lập nhà Hán sau khi phá Tần, diệt Sở.quê cha đất tổQuê hương, nơi tổ tiên, ông cha ở đó từ rất lâu đời, về mặt có sự gắn bó tình cảm sâu sắc.khi sư diệt tổLừa gạt thầy và không tôn kính tổ sư.mồ tổ bay(phương ngữ Nam Bộ) Đem tổ tiên của người đối diện ra nhiếc.tiểu tổNhóm nhỏ, một phần của tổ.tằng tổCụ, người đẻ ra ông nội.thất tổÔng bà bảy đời trước của đương sự.Bành TổMột nhân vật trong truyền thuyết Trung Hoa, được coi là sống thọ gần 800 tuổi. Được người đời sau dùng để chỉ người sống lâu.thánh tổÔng tổ sáng lập điều gì.than tổ ongThan luyện thành khối hình trụ có nhiều lỗ tròn, dùng để đốt lò đun nấu thức ăn.dân tổChỉ người điều khiển xe máy đường phố chuyên lạng lách, đánh võng và di chuyển với tốc độ cao.Phật tổÔng tổ đạo Phật; Thích Ca.
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.