Bành Tổ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một nhân vật trong truyền thuyết Trung Hoa, được coi là sống thọ gần 800 tuổi. Được người đời sau dùng để chỉ người sống lâu.

Cấu tạo âm tiết

bànhâm đầu b · vần anh · thanh huyền
tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Bành Tổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.