bành
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "banh"
"bành" là một từ
Danh từ. Ghế có lưng tựa, tay vịn, được mắc chặt trên lưng voi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bành"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bành"
bành trướngLan rộng ra; Xâm lấn các đất đai ở gần.bành tômăng tôBành TổMột nhân vật trong truyền thuyết Trung Hoa, được coi là sống thọ gần 800 tuổi. Được người đời sau dùng để chỉ người sống lâu.Bành TrạchMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
Từ có "bành" ở sau
ghế bành(Bành là ghế ngồi trên lưng voi) Ghế có lưng tựa và hai tay vịn.chành bành(Phương ngữ) Ở trạng thái banh rộng ra, trông không được đẹp mắt hoặc không được kín đáo.tanh bànhỞ tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.lanh tanh bành(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).tam bànhCơn tức giận của người đàn bà.
Cùng vần "anh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.