rành

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
anhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "ranh"

"rành" là một từ

Tính từ, Động từ. (Ph.) (Id.) . Rõ. Nói từng tiếng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rành"

Từ có "rành" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.