rảnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "ranh"
"rảnh" là một từ
Tính từ. Không bận việc gì. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rảnh"
rảnh rỗiRảnh (nói khái quát).rảnh rangRảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát).rảnh nợHết sự lôi thôi, phiền nhiễu đến mình.rảnh mắtKhông bận mắt, khỏi phải nhìn đến.rảnh việcKhông bận bịu nữa.rảnh thânNghỉ ngơi, không bận bịu.rảnh tayĐược nghỉ ngơi; Không bận việc.rảnh chuốiTừ phô tục cho từ rảnh rỗi.
Từ có "rảnh" ở sau
Cùng vần "anh", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.