thời gian rảnh rỗi

Danh từ
Danh từ
  1. Thời gian không có gì để làm.
    • Trong khoảng thời gian rảnh rỗi, nó đi chơi.

Câu ví dụ thêm

  • Mary không có nhiều thời gian rảnh rỗi như trước đây.Mary doesn't have as much free time as she used to.
  • Hôm qua lâu lắm mới có thời gian rảnh rỗi, nên tôi đã đi bơi.Yesterday I had some free time for the first time in a long time, so I went swimming.
  • Anh ấy đã bận rộn với công việc và không có thời gian rảnh rỗi.He was busy with work and did not have leisure time.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép của thời gian và rảnh rỗi.

"thời gian rảnh rỗi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh leisure time · free time · spare time · down time
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha tiempo libre · ocio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
gianâm đầu gi · vần an · thanh ngang
rảnhâm đầu r · vần anh · thanh hỏi
rỗiâm đầu r · vần ôi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thời gian rảnh rỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.