rỗi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "rôi"
"rỗi" là một từ
Tính từ. Ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rỗi"
Từ có "rỗi" ở sau
rảnh rỗiRảnh (nói khái quát).thời gian rảnh rỗiThời gian không có gì để làm.cứu rỗiCứu vớt linh hồn khỏi sa xuống địa ngục theo quan niệm của một số tôn giáo.nhàn rỗiThong thả, rỗi rãi, không bận rộn.son rỗiNói phụ nữ chưa có con, còn nhàn rỗi.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.