nỗi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nôi"
"nỗi" là một từ
Định nghĩa. Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nỗi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nỗi"
nỗi niềmMối tâm sự riêng.nỗi nhàTình cảnh gia đình.nỗi mìnhTình cảnh, tâm sự riêng.nỗi lòngTâm tư, tình cảm sâu kín trong lòng.nỗi nhà báo đápNông nỗi phải báo đáp ơn nhà, bán mình chuộc cha.
Từ có "nỗi" ở sau
khốn nỗiNgặt vì, buồn vì.nên nỗiGặp phải tình cảnh không hay.mấy nỗiKhông bao nhiêu, không bao lâu.ngán nỗiTừ biểu thị nỗi niềm chán nản.cùng xuôi nỗi thảmCùng nén nỗi thảm xuống.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.