nỗi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ôivần
ngãthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "nôi"

"nỗi" là một từ

Định nghĩa. Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nỗi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nỗi"

Từ có "nỗi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.