nối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nôi"
"nối" là một từ
Động từ. Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nối"
nối tiếpMột sự việc xảy ra tiếp theo, ngay sau sự việc trước đó.nối lờiTiếp câu nói của người khác.nối liềnLàm cho không cách quãng.nối đuôiNói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia.nối dâydây đàn đã dứt, đem nối lại, nghĩa là lấy vợ kế, lấy người khác.nối gótTheo sau nhằm làm được như người trước.nối nghiệpLàm tiếp sự nghiệp của người đi trước.nối khốNói bạn rất thân với nhau.nối ngôilên ngôi vua để thay vua trước đã chết hoặc thoái vị.
Từ có "nối" ở sau
kết nốiLàm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.kỹ sư cầu nối(Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuê và đội thực hiện trong công nghệ offshore giúp vượt qua rào cản ngôn ngữ và văn hóa nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ của dự án.cầu nốiCái giữ vai trò làm trung gian để cho các bên được gần gũi nhau hơn trong các vấn đề cùng quan tâm.móc nốiBắt liên lạc, đặt quan hệ với nhau để hoạt động bí mật, mờ ám.ráp nốiNối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau.
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.