lối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "lôi"
"lối" là một từ
Danh từ. Đường người ta theo để đi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lối"
lối vàoLà khoảng trống để đi vào một chỗ nào đó. Thường có cái cửa ở các lối vào.lối thoátCách hành động để rút ra khỏi tình trạng bế tắc, nguy nan.lối cầu khẩnhình thức trong cách nói đề nghị, yêu cầu của động từ.lối lăngCách thức (dùng với ý xấu).lối mệnh lệnhhình thức trong cách nói mệnh lệnh của động từ.lối trình bàyhình thức trong cách nói trình bày của động từ.
Từ có "lối" ở sau
la lốiLớn tiếng phản đối hoặc rêu rao.lề lốiCách thức đã quen.gỡ vào lối sinhGỡ cho khỏi bị tiêu diệt.hàng lốiSự sắp xếp các vật thành đường thẳng, đường ngang.lấn lối(Đph) Cậy thần thế.nói lốiNói theo một cách riêng trong tuồng chèo.phách lốiLên mặt, làm bộ.
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.