tối

Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ôivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "tôi"

"tối" là một từ

Danh từ, Tính từ. (Buổi) Lúc mặt trời đã lặn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tối"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tối"

tối thiểuÍt nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa.tối đaNhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu.tối tămTối nói chung.tối tâm mù mịtNgười ngu, chậm học, không sáng suốt. Giải thích cho nghe bao nhiêu lần cũng chẳng hiểu gì cả.tối caoCao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng.tối như hũ nútTối tăm, mù mịt, không nhìn thấy gì.tối giản(Toán học) .tối mậtHết sức cần được giữ bí mật.tối ưuTốt, phù hợp, thuận lợi đến mức độ cao nhất.tối đentối om. Hoàn toàn không có ánh sáng.tối hậu thưBức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt.tối tânMới nhất, hiện đại nhất.tối hùRất tối, không thấy gì cả.tối sầmTối lại một cách đột ngột.tối mắtHám lợi quá đến mức không biết gì đến liêm sỉ hoặc nguy hiểm nữa.tối ngàyCả ngày lẫn đêm.tối đấtTrời còn tối khi gần rạng sáng.tối hảoTốt nhất.tối mòTối đến mức không nhìn thấy gì.tối mịtTối đen, không còn nhìn thấy gì.tối kịKị nhất, cần hết sức tránh.tối dạNói người học hành chậm hiểu, kém nhớ.tối hậuCuối cùng.tối nghĩaKhó hiểu, có thể hiểu theo nhiều cách.tối yếuCần nhất.tối thuiNhư Tối đen.tối linh từĐền rất thiêng.tối xẩmTối không trông được rõ.tối huệ quốcNói hai nước ký kết và hứa cho nhau hưởng những quyền lợi cao nhất và những điều kiện thuận lợi nhất.

Từ có "tối" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.