Định nghĩa
- Sớm đầu hàng, tối lại đánh. Ý nói người hai mặt
Cấu tạo âm tiết
| sớm | âm đầu s · vần ơm · thanh sắc |
| đầu | âm đầu đ · vần âu · thanh huyền |
| tối | âm đầu t · vần ôi · thanh sắc |
| đánh | âm đầu đ · vần anh · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "sớm đầu tối đánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.