sớm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "sơm"
Từ bắt đầu bằng "sớm"
sớm muộnTương lai, nhưng không biết trước thật chính xác là bao giờ.sớm maiBuổi sáng sớm.sớm hômLúc buổi sáng và lúc buổi tối, luôn luôn.sớm khuyaNgày và đêm, thường xuyên.sớm sủaTrước thời gian đã định.sớm tốiSuốt ngày.sớm đầu tối đánhSớm đầu hàng, tối lại đánh. Ý nói người hai mặtsớm mận tối đàoSớm ấp mận, tối ôm đào, ý nói người trăng gió, tình yêu không chuyên nhất.
Từ có "sớm" ở sau
sáng sớmThời gian đầu của buổi sáng.hôm sớmBuổi sáng và buổi tối.rượu sớm cờ trưaTả cảnh sống ung dung, nhàn tản, không phải lo nghĩ gì của người đàn ông thời xưa.sơm sớmSớm một chút.khuya sớmĐêm ngày.một sớm một chiềuKhoảng thời gian hết sức ngắn (thường hàm ý khó có thể đạt kết quả)lúa sớmLúa gặt trước mùa.
Cùng vần "ơm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.