Phó từ
- Buổi sáng sớm.
- Một ngày có một giờ dần sớm mai. (tục ngữ)
- Sáng ngày mai.
- Sớm mai tôi sẽ ra sân bay đi.
- Mĩ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sớm mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.