sớm mai

Phó từ
Phó từ
  1. Buổi sáng sớm.
    • Một ngày có một giờ dần sớm mai. (tục ngữ)
  2. Sáng ngày mai.
    • Sớm mai tôi sẽ ra sân bay đi.
    • Mĩ.

Cấu tạo âm tiết

sớmâm đầu s · vần ơm · thanh sắc
maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sớm mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.