Từ bắt đầu bằng "s" (1.425 từ)

SKí hiệu hoá học của nguyên tố lưu huỳnh (sulfur).saThứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.sa bànHình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trình bày, nghiên cứu.Sa BìnhMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.sa bồiĐất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít.sa chânBước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.sa cơLâm vào cảnh rủi ro.sa diHạng tu thấp nhất khi người xuất gia theo đạo Phật.sa hoàngTước vị của vua nước Nga (Nga hoàng), Bulgaria và Serbia trong lịch sử.Sa LoongMột xã thuộc huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.sa lầySa vào chỗ lầy; thường dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó gỡ, khó thoát.sa lệchMột điệu hát chèo.sa mônNgười xuất gia tu Phật giáo.Sa NghĩaMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.sa nhânLoài cây thuộc họ gừng, hạt dùng làm thuốc.Sa NhơnMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.Sa Phin(Núi) Vùng núi trên đường phân thuỷ của dải núi Hoàng Liên Sơn, cách Trạm Tấu 5km về phía tây. Cấu tạo bởi riolit trachit và granit, đỉnh cao 2784m. Các đai cao rừng nhiệt đới, á nhiệt đới và ôn đới.Sa RàiMột thị trấn thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.sa sâmLoài cỏ mọc ở đất cát, lá hình trứng, rễ dùng làm thuốc.sa sútTrở nên nghèo túng, kém dần đi.Sa SơnMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.sa sầmNói vẻ mặt bỗng nhiên xịu xuống vì buồn hay bực tức.sa sẩyMất mát, rơi rụng đi.sa thạch(Địa lý học) . Nham biến hình mà thành phần chủ yếu là đá cương ngọc, rất rắn, dùng để đánh nhẵn thủy tinh hoặc gỗ khi tán thành bột và gắn chặt bằng hồ vào giấy hoặc vải cứng (giấy ráp).sa thảiGạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.sa trùngLoài giun biển sống ở những bãi cát ven biển nơi thủy triều lên xuống, ăn được.sa trườngNơi diễn ra chiến tranh.Sa TắcTên một con kênh cũ ở huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.sa tếHỗn hợp phụ gia tẩm ướp thực phẩm với nguyên liệu chính là ớt, dầu ăn và sả, thường dùng trong các món lẩu.sa đàBị cuốn hút vào việc nào đó đến mức mê mải, không tự kiềm chế được.sa đắmSay mê quá độ.sa đọaTrụy lạc hay ăn chơi đến mức đồi bại nhất.sai(Thực vật học) Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau.sai biệtKhác hẳn nhau.sai dịchNgười phục dịch bọn quan lại thời phong kiến.sai lạcKhông đúng đường lối.sai lầm(Hoặc d.) . Trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến hậu quả không hay.sai lệchKhông đúng với thực tế, khác với kỳ vọng.Sai NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.sai ngoaKhông thật, dối trá.sai nhaBọn lính lệ và bọn nha lại ở các phủ huyện.sai pháiCử người dưới đi làm một việc gì.sai phân(Toán học) Sự chênh lệch giá trị hàm tại hai điểm gần nhau.sai phạmVi phạm các quy định.sai sótKhuyết điểm không lớn trong công tác.sai sốHiệu số giữa trị số đúng và trị số gần đúng.sai tráiKhông đúng với lẽ phải.samĐộng vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.Sam KhaMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Sam MứnMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.sanDàn cho phẳng.san bằngLàm cho phẳng.san hôĐộng vật ruột khoang sống ở biển nhiệt đới, có bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu sắc.san phướcNhư chia phước và trái nghĩa chúc dữ.san phẳngLàm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.San Sá HôMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.san sátRất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở.san sẻChia bớt cho người khác.san địnhSửa sang lại cho đúng.sangĐến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.sang chấnphản ứng cảm xúc đối với một sự kiện mang tính chất khủng hoảng.sang ngangTừ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia.sang nămĐến năm sắp tới.sang sángHơi sáng.sang sảngNói tiếng người mạnh mà giòn.sang thángĐến tháng sắp tới.sang trọngGiàu có lịch sự.sang tênThay tên một người bằng tên người khác để chuyển quyền sở hữu trong giấy tờ, sổ sách.sang độcMụn nhọt.sanhLoài cây thuộc loại si, lá nhỏ.saoThiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm.sao băngThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.sao bảnBản chép lại.sao bắc cựcNói sao luôn luôn ở gần cực Bắc.sao bằngKhông thể sánh được với.sao choNhư thế nào, nhằm mục đích gì.sao chếSao thuốc Bắc hay thuốc Nam.sao chổiThiên thể chuyển động chung quanh Mặt trời theo một quỹ đạo hình hy-pe-bôn, pa-ra-bôn hoặc e-líp, kéo theo một dải chất khí sáng và dài.Sao Chức NữNgôi sao sáng nhất trong chòm sao Thiên Cầm (Lyra), và là sao sáng thứ 5 trên bầu trời đêm. Nó cách Trái Đất khoảng 25 năm ánh sáng.sao cờSao có đuôi dài.Sao Diêm VươngTiểu hành tinh trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường (trước đây được coi là hành tinh thứ chín trong Hệ Mặt Trời).Sao Hômxem Sao KimSao Hải VươngHành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường.Sao KimHành tinh gần Mặt Trời thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, thường xuất hiện trên bầu trời vào buổi sáng sớm và chiều tối, độ sáng chỉ đứng sau Mặt Trời và Mặt Trăng.sao kêBản sao chi tiết những phát sinh giao dịch của tài khoản thanh toán của cá nhân hoặc tổ chức.sao laPseudoryx nghetinhensis, một loài thú hiếm, phân bố ở Việt Nam và Lào.sao lụcChép lại theo bản chính.Sao MaiTên gọi thường của sao Kim nhìn thấy vào buổi sáng.Sao MộcHành tinh thứ năm và lớn nhất trong Hệ Mặt Trời, có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.sao ngưuMột trong hai mươi tám chòm sao (nhị thập bát tú) trong thiên văn Trung Quốc, có hình giống con trâu bị cột dây.sao sa(Thiên văn học) .sao saoDù thế nào đi nữa.Sao Thiên LangNgôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm với cấp sao biểu kiến là -1,46; cách Trái Đất khoảng 8,611 năm ánh sáng.Sao Thiên VươngHành tinh thứ bảy từ Mặt Trời trở ra, không nhìn thấy được bằng mắt thường.Sao ThổHành tinh thứ sáu trong Hệ Mặt Trời, có nhiều vòng tròn bao quanh, nhìn thấy được bằng mắt thường.sao tẩmTẩm rượu hoặc một chất nào đó rồi sao khô (một cách chế biến chè, thuốc đông y). Sao tẩm chè.sao vàngHình sao năm cánh màu vàng ở giữa quốc kỳ Việt Nam.sao yTạo ra một hoặc nhiều bản sao có đầy đủ nội dung và chính xác như bản gốc hoặc bản chính trình bày theo thể thức, kỹ thuật đã quy định.sao đangsao nỡ. Sao đành tâm như vậy.sao đànhSao nỡ tâm như vậy.sao đãngXem phân tâmsao đẩuMột trong hai mươi tám chòm sao (nhị thập bát tú) trong thiên văn Trung Quốc, có hình giống cái chén (cái đấu).Sao ĐỏMột thị trấn thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.sao đổi ngôiThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.sauTrái với trước.sau cùngSau tất cả.sau hếtCuối cùng.sau nàychỉ thời gian trong tương lai.sau quen trước lạNhư trước lạ sau quen.sau rốtSau tất cả.sau xưaTrước và sau.sau đâyTrong thời gian sắp tới.sau đóSau thời gian ấy.sayVáng vất mê man vì thuốc hay rượu.say khướtNói uống rượu say đến mức không biết gì cả.say mêHam thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.say mềmSay rượu đến mức không đi đứng được.say nắngChoáng váng vì đi lâu ngoài nắng to.say rượuxem xỉnsay sóngChoáng váng, nôn nao trên tàu, thuyền.say sưaHam thích quá.say thuốcThấy choáng váng sau khi hút thuốc hoặc uống thuốc. '.say xỉnSay đến mức không biết gì nữa.say đònChoáng váng do bị dính đòn quá nhiều.say đắmSay mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa.SbKí hiệu hoá học của nguyên tố an-ti-mon.SCNSau Công nguyên.ScotlandMột quốc gia nằm ở châu Âu và thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.ScrabbleTrò chơi trên bàn, trong đó những người chơi dùng thẻ chữ bằng gỗ để xếp từ khớp vào nhau và ghi điểm theo các chữ và các vị trí trên bàn được sử dụng.seGần khô.se chỉ đàoKết hôn, thành thân, gá nghĩa.se mìnhThấy khó chịu trong người.se môiNói môi khô vì bệnh hoặc vì thời tiết.se suaThể hiện sự diêm dúa khác thường.SEA GamesĐại hội Thể thao Đông Nam Á; một sự kiện thể thao tổ chức hai năm một lần với sự tham gia của các vận động viên từ 11 nước trong khu vực Đông Nam Á.seaborgiNguyên tố hóa học tổng hợp với ký hiệu Sg và số nguyên tử 106.senCây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồng kiểu xoắn - vòng, gương sen hình nón ngược, quả thường quen gọi là hạt sen, ăn bổ và dùng làm thuốc.Sen ChiểuMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Sen ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.sen vàngChỉ gót chân người đẹp. Đông Hôn Hầu, đời Tề (Nam Bắc Triều), rất yêu quí phi họ Phan, từng đúc hoa sen bằng vàng lát xuống nền nhà, để cho nàng đi lên rồi khen rằng.sen đáMột loài cây nhỏ, gần như không có thân, chỉ có lá mọng nước.seoSăn lại, dăn deo.SeoulThành phố thủ đô của Hàn Quốc.Si Ma CaiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.si ngốcNgây dại, ngu đần.Si Sa PhìnMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.si tìnhMê mẩn, ngây dại vì tình yêu.Si TôTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.si tưởngNghĩ ngợi một cách ngốc dại.SIDATên một tổ chức từ thiện quốc tế.silicÁ kim có nguyên tử số 14, tỷ trọng 2,4, có màu nâu ở trạng thái vô định hình và màu xám chì ở trạng thái kết tinh.silicat(Hóa học) Nhóm silicat.simLoài cây nhỏ cùng họ với ổi, mọc ở rừng núi, thân có nhiều chất chát, quả nhỏ bằng đốt tay, khi chín thì đỏ sẫm, ngọt, ăn được.sin(Toán học) Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông.Sin Suối HồMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.sinhNgười học trò; (cũ) người thanh niên.sinh cơCó tính chất sinh ra tế bào mới.sinh diệtĐẻ ra và chết đi, nảy ra và tắt đi.sinh dưỡng(Cũ; id.) . Sinh đẻ và nuôi dưỡng.sinh dụcChức năng của sinh vật làm cho chúng duy trì được nòi giống bằng cách sinh sôi nảy nở.sinh hiệuDấu hiệu sinh tồn.sinh hoạtNhững hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát).sinh hoạt phíTiền chi tiêu vào việc ăn uống của cán bộ công nhân viên.sinh hàn(Vật lý học) Có tính chất làm lạnh các vật tiếp xúc.sinh hóaThuốc chế để tiêm chủng phòng bệnh.sinh hóa họcNgành hóa học nghiên cứu những phản ứng xảy ra trong cơ thể của sinh vật.sinh hạĐẻ được.sinh họcKhoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của cơ thể sống đó.sinh khíHơi sức hay dấu hiệu chứng tỏ sự sống của mọi vật.sinh kếCách làm ăn để mưu sự sống.sinh linhNhân dân (cũ).Sinh LongMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.sinh lýHiện tượng sinh sống của sinh vật.sinh lý họcNgành khoa học nghiên cứu các hiện tượng sống và những chức năng biểu hiện sự sống.sinh lễĐồ lễ bằng súc vật.sinh lợiLàm ra lời lãi.sinh lựcSức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.sinh mônCửa sống, nghĩa là con đường sống.sinh mạngMạng sống của con người.sinh ngữTiếng nói đang thông dụng của nhân dân một nước.sinh nhậtLễ kỉ niệm ngày sinh.sinh phầnMộ xây sẵn của một người còn sống.sinh phẩmthuốc được sản xuất bằng công nghệ sinh học hoặc quá trình sinh học.sinh quyểnLớp liên tục trong lý thuyết nhưng thực sự có nhiều khoảng gián đoạn, gồm những sinh vật sống dưới nước, trên mặt đất và trong khí quyển.sinh quánNơi mình sinh đẻ.sinh raSáng tạo cái sống mớisinh sátNói quyền quyết định sự sống chết của người khác.sinh sôiSinh nở và phát triển ngày một nhiều.sinh sảnĐẻ ra; Nảy nở ra.sinh sắcTươi đẹp hơn trước.sinh sựGây ra việc lôi thôi, rắc rối với ai đó.sinh thiếtxét nghiệm y khoa được thực hiện bằng việc lấy bệnh phẩm của mô trên cơ thể như da, nội tạng hay cấu trúc khác để kiểm tra dưới kính hiển vi nhằm chẩn đoán bệnh.sinh thànhĐẻ ra và gây dựng cho.sinh tháiQuan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).sinh thái họcKhoa học nghiên cứu quan hệ giữa sinh vật và môi trường sống.sinh thúThú vui của cuộc sống.sinh thểThể sống (thường nói về con người)sinh thờiLúc còn sống.sinh thực khíKhí quan phồn thực của sinh vật (thường nói về của người).sinh tiềnThời kỳ còn sống của một người đã chết.sinh trắc họcQuá trình đo lường tự động sử dụng các dữ liệu sinh học.sinh tốVitamin.sinh tồnSống còn.sinh từĐền thờ quan lại to đang sống, dưới thời phong kiến.sinh tửSự sống và sự chết.sinh viênHọc sinh các trường cao đẳng hoặc đại học.sinh vậtTên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật,.. có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.sinh vật nhân sơNhóm sinh vật mà tế bào không có màng nhân.sinh đôi(Hoặc t.) . (thường dùng phụ sau d.). Sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi. Anh em sinh đôi. Sản phụ đẻ sinh đôi (đẻ con sinh đôi).sinh đẻĐẻ ra.sinh địaRễ củ của một loài cây nhỏ, lá tròn, hoa vàng nhạt, dùng làm thuốc.sinh đồNgười đậu tú tài lài thời Lê mạt và Nguyễn sơ.sinh độngGợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt.siêngĐphg Chăm.siêng sắnNhư Siêng năng.siêng việcLàm lụng chăm chỉ.siêng ăn nhác làmLười biếng, chỉ chực ăn mà không muốn làm.siêuẤm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc.siêu cườngMạnh hơn hẳn.siêu cường quốcCường quốc vượt xa các cường quốc khác về quân sự, kinh tế.siêu dẫnHiện tượng vật lý xảy ra trong một số vật liệu ở nhiệt độ đủ thấp và từ trường đủ nhỏ, đặc trưng bởi điện trở bằng 0 dẫn đến sự suy giảm nội từ trường.siêu dữ liệuThông tin về thông tin — trường dữ liệu trong một tập tin hay tài liệu máy tính, chỉ ra các thuộc tính của tập tin, thường dành cho máy đọc để phân loại tập tin mà không dành cho việc đọc trực tiếp bởi con người.siêu hiện thực(Chủ nghĩa) Quan niệm nghệ thuật chủ trương thoát ly hiện thực, vượt qua đạo đức của xã hội, để miêu tả những điều tưởng tượng chủ quan của mình.siêu hìnhPhi vật chất.siêu hình họcPhương pháp tư tưởng duy tâm, không dựa vào những điều kiện cụ thể của không gian và thời gian mà xét sự vật, chỉ nhìn thấy sự vật riêng lẻ mà không nhìn thấy mối liên quan giữa các sự vật, chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn thể, chỉ nhìn thấy sự hòa hợp của sự vật mà không nhìn thấy mâu thuẫn của sự vật, do đó có những nhận định xa thực tế, mơ hồ, không phù hợp với sự phát trisiêu hư cấuHư cấu về hư cấu.siêu khoangCông nghệ cho phép giảm ma sát tác động của môi trường nước giúp ngư lôi chuyển động với tốc độ rất cao so với các ngư lôi thông thường.siêu loạiVượt lên trên các loại thường có.siêu máy tínhLoại máy tính vượt trội trong khả năng và tốc độ xử lý.siêu mẫuNgười mẫu thời trang rất nổi tiếng và thành công.siêu ngôn ngữNgôn ngữ dùng để miêu tả một ngôn ngữ khác.siêu nhiênVượt ra khỏi phạm vi tự nhiên, không thể giải thích bằng quy luật tự nhiên.siêu nhânNgười được coi là siêu đẳng, là vượt lên hẳn so với giới hạn khả năng của con người. Anh hùng không phải là siêu nhân.siêu nạpQuá trình tăng công suất của động cơ đốt trong bằng cách nén luồng khí đi vào động cơ từ công suất của trục truyền động.siêu phàmVượt lên trên những người thường hoặc những điều thường thấy.siêu quầnVượt lên trên người thường.siêu quốc giaVượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.siêu sinhVượt qua khỏi vòng lặp sinh tử, luân hồi.siêu sinh tịnh độThoát vòng sống chết, tới nơi sung sướng, theo Phật giáo.siêu thanhNhư siêu âm. Máy bay phản lực siêu thanh.siêu thoátLinh hồn người đã khuất được lên cõi cực lạc, theo quan niệm của đạo Phậtsiêu thịCửa hàng tự phục vụ, bày bán nhiều mặt hàng như thực phẩm, đồ uống, dụng cụ gia đình và các loại vật dụng cần thiết khác.siêu thứcCác kiến thức và thấu hiểu về suy nghĩ của chính bản thân.siêu tuyệtVượt lên trên hết thảy.siêu tự nhiên.siêu việtVượt lên trên các cái thông thường.siêu âmDao động âm với tần số cao hơn tần số người nghe thấy được (lớn hơn 20. 000 Hz); còn gọi là sóng siêu âm.siêu âm timKỹ thuật dùng sóng siêu âm trong y học để kiểm tra tim.siêu điện thế(Vật lý học) Điện thế cao bất thình lình, trên trịỉ số bình thường rất nhiều, làm cho các máy có thể hư hỏng.siêu đẳngVượt ra ngoài bậc thường.siêu đế quốc(Chủ nghĩa) Lý luận sai lầm của bọn xã hội đệ nhị quốc tế, cho rằng những tổ chức tư bản có tính chất quốc tế như tờ-rớt, các-ten,. . . có thể làm cho mâu thuẫn giữa các nước đế quốc đỡ gay gắt, do đó hễ phát triển các tổ chức ấy ra thì tránh được chiến tranh đế quốc.siêu đối xứng(Vật lý học) Một nguyên lý liên kết các thuộc tính của các hạt có spin khác nhau.siêu độCứu vớt ra khỏi bến mê.siếtCắt ngangsiểm nịnhTon hót, nịnh nọt người có chức quyền để làm hại người khác, mưu lợi cho mình. Nghe lời siểm nịnh. Kẻ siểm nịnh.siểngThứ hòm đan, đáy gỗ, có nhiều từng để đựng đồ ăn đem đi đường (cũ).slamPhiên âm tiếng Việt của slime, nghĩa là chất nhờn.SnKí hiệu hoá học của nguyên tố thiếc (stannium).soĐược thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên.so bìSo sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt.so bóng ngán lờiĐứng im không nói nữa.so kèTính hơn tính thiệt từng ly từng tí.so kềNhư so sánh..so leCao thấp không đều.so mẫu(Vật lý học) So sánh một dụng cụ đo với một bản vị đo lường rất chính xác chọn làm mẫu chung để chia độ hoặc để ghi cho biết sau mà dùng.so sánhXem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất...so vớiHành động so sánhso đoCân nhắc hơn kém.so đũaChọn những chiếc đũa bằng nhau cho thành đôi rồi rút từng đôi ra khỏi nắm đũa.soa lạpNón kết bằng lá, vỏ cây để tránh nắng mưa.soiBãi phù sa ở giữa sông.soi sángLàm cho tỏ rõ ra.soi xétChú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc.sonThứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông.son phấnSon và phấn.son rỗiNói phụ nữ chưa có con, còn nhàn rỗi.son sắtCó lòng trung trinh bền vững.son sẻNói người vợ còn trẻ chưa có con.son trẻTrẻ trung mạnh khỏe.songCây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.Song AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Khê (Gia Lai), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.Song BìnhMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.song bồngCửa sổ thuyền.Song GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lương (Bắc Ninh), h. Văn Quan (Lạng Sơn), Việt Nam.Song GiápMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.song hànhĐi đôi với nhau chặt chẽ.song hỉNói hai chữ hỉ (nghĩa là hạnh phúc) ghép liền nhau, tượng trưng cuộc hôn nhân (ghép hạnh phúc của hai người).song hồCửa sổ phết giấy.Song KhêMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Song KhủaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.song kiếmCặp gươm giống nhau do một người sử dụng.song leTừ dùng để nối hai ý khác nhau hoặc chống nhau.Song LiễuMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.song loanKiệu do hai người khiêng.Song LãngMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Song LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Châu Thành (Trà Vinh), Việt Nam.Song maiMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Giang (Bắc Giang), h. Kim Động (Hưng Yên), Việt Nam.song mã(Kng.; id.) . Xe song mã (nói tắt).Song Ngư(Thiên văn học) Một trong các chòm sao hoàng đạo.song phiNói cặp chim (trống và mái) bay ngang với nhau.

12345