Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [sïŋ˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [ʂɨn˧˧ hawk͡p̚˨˩ʔ] ~ [sɨn˧˧ hawk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʂɨn˧˧ hawk͡p̚˨˩˨] ~ [sɨn˧˧ hawk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của cơ thể sống đó.
- Công nghệ sinh học.
- Nhập môn sinh học.
Câu ví dụ thêm
- Nhiều học sinh học kém môn đại số.Many pupils are poor at algebra.
- Chuyên ngành của Tom là sinh học.Tom majored in biology.
- Tôi chưa bao giờ thích sinh họcI never liked biology.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"sinh học" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | biology |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | biologique |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | биологический биологи́ческий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชีวะ chii-wá · ชีวภาพ chii-wá-phâap |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | biologico |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "sinh học"
công nghệ sinh họcNhững phương pháp kĩ thuật tổng thể nói chung dùng các bộ phận của cơ thể sống (mô, tế bào, ...) và những quá trình sinh học để sản xuất những sản phẩm cần thiết cho nền kinh tế quốc dân.vũ khí sinh họcMột trong những loại vũ khí hủy diệt hàng loạt dựa trên các tác nhân sinh học.an toàn sinh họcCác biện pháp quản lý an toàn trong các hoạt động: nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và khảo nghiệm; sản xuất, kinh doanh và sử dụng; nhập khẩu, xuất khẩu, lưu giữ và vận chuyển các sinh vật biến đổi gen; sản phẩm, hàng hoá có nguồn gốc từ sinh vật biến đổi gen.sinh học tế bàoMột phân ngành chuyên nghiên cứu cấu trúc, chức năng và hoạt động của tế bào.than sinh họcThan sinh học (tiếng Anh là biochar) là sản phẩm của quá trình nhiệt phân vật liệu sinh học hay còn gọi là sinh khối (tiếng Anh là biomass) trong điều kiện giới hạn không khí (thiếu hoặc không có oxy) ở nhiệt độ cao ( > 250 oC) với ứng dụng chính là cải tạo đất, và rộng hơn là giảm thiểu ô nhiễm môi trường và giảm phát thải khí nhà kính.phôi sinh họcMôn học về sự phát triển của sinh vật từ lúc còn ở trạng thái phôi đến khi trưởng thành.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sinh học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.