Vần "inh"
79 âm tiết · 2.300 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -nh
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| inh | inhĩnhình |
| binh | binhbỉnhbĩnhbínhbình |
| chinh | chinhchínhchĩnhchỉnhchình |
| dinh | dĩnhdínhdinh |
| hinh | hìnhhĩnhhỉnh |
| kinh | kỉnhkínhkìnhkinh |
| khinh | khỉnhkhinh |
| linh | lịnhlỉnhlĩnhlínhlìnhlinh |
| minh | minhmình |
| ninh | nịnhnínhninh |
| nghinh | nghĩnhnghinh |
| nhinh | nhỉnhnhinh |
| phinh | phỉnhphĩnhphìnhphính |
| rinh | rỉnhrinhrình |
| sinh | sinhsìnhsínhsỉnh |
| tinh | tĩnhtỉnhtịnhtínhtìnhtinh |
| thinh | thìnhthinhthínhthỉnhthịnh |
| trinh | trinhtrịnhtrĩnhtrình |
| vinh | vinhvĩnhvịnh |
| xinh | xỉnhxìnhxinhxĩnh |
| đinh | đinhđìnhđínhđĩnhđỉnhđịnh |
Từ hai tiếng có vần "inh"
hy sinhHòa Bìnhhình thứcquyết địnhhọc sinhmáy tínhchính thứccông trìnhchính phủtinh thầnchính trịthần kinhkinh tếxác địnhbình minhlịch trìnhtình bạnsinh vậttình trạngsinh ratruyền hìnhsinh viêntài chínhchứng minhhình thànhhình ảnhvệ tinhthông minhbướng bỉnhphát minhđiển hìnhđịnh nghĩabình dâný địnhThái BìnhĐông Kinhkinh khủngkinh doanhkinh nghiệmkinh ngạctrinh thámyên tĩnhhình trònhoà bìnhsinh hoạtvô tìnhchính sáchchinh phụchành tinhđịnh dạngvệ sinhsinh nhậtthỉnh thoảngtỉnh táochính quyềndự địnhchính đángYên Bìnhbình thườngBình Dương