thính
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "thinh"
"thính" là một từ
Danh từ, Tính từ. Bột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thính"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thính"
thính giácSự nhận cảm âm thanh.thính giảNgười nghe biểu diễn ca nhạc hoặc diễn thuyết, v.v.thính mũiPhân biệt mùi được nhanh và tinh.thính taiPhân biệt được âm thanh một cách nhanh và tinh.
Từ có "thính" ở sau
thả thính(Nghĩa đen) Rắc thính lên mặt nước để làm mồi nhử câu cá, câu tôm.khiếm thínhLà tình trạng khả năng nghe bị yếu hoặc không nghe được.bàng thínhNgồi nghe mà không được coi là chính thức.
Cùng vần "inh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.