lính

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
inhvần
sắcthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "linh"

"lính" là một từ

Danh từ. Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lính"

Từ có "lính" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.