lính
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "linh"
"lính" là một từ
Danh từ. Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lính"
lính dùBinh chủng được máy bay thả dù xuống để chiến đấu.lính thủy đánh bộBinh chủng của thủy quân có nhiệm vụ đổ bộ từ biển, mở đường cho lục quân tiến vào đất liền.lính quýnhVội vã vì mừnglính tậpLính người Việt do thực dân Pháp mộ để đi đàn áp những cuộc khởi nghĩa.lính chiếnMột nhóm người lính trực tiếp tham gia chiến đấu.lính trángLính thời trước nói chung (dùng với nghĩa xấu).lính thúLính thời phong kiến chuyên giữ biên giới.lính tẩyLính người Âu thuộc quân đội Pháp ở Việt Nam thời Pháp thuộc (thtục).lính thủyLính ở các tàu chiến.
Từ có "lính" ở sau
binh línhLính (nói khái quát)quân línhBinh lính nói chung.đăng línhĐăng ký tham gia vào bộ đội hoặc lực lượng vũ trang.trốn línhLánh đi để khỏi phải đi lính (cũ).trại línhNơi quân lính ở (cũ).
Cùng vần "inh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.