lịnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
inhvần
nặngthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "linh"

"lịnh" là một từ

Danh từ. Đphg Lệnh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lịnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lịnh"

Từ có "lịnh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.