linh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 69 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
inhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "linh"

"linh" là một từ

Tính từ. Tương tự như thiêng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "linh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "linh"

linh hoạtCó hiệu quả nhanh và gọn.linh cảmCảm thấy bằng linh tính.linh kiệnBộ phận có thể tháo lắp, thay thế được trong máy móc, thiết bị.linh mụcMột chức sắc Công giáo quản lý, coi sóc một xứ đạo.linh tinhNhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.linh vậtVật thiêng, theo quan niệm mê tín.linh độngBiến đổi khéo léo tùy theo tình thế.linh tinh lang tang(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).linh ta linh tinh(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).linh tínhNăng khiếu biết trước hoặc cảm thấy từ xa một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào.linh đanThuốc viên có hiệu nghiệm.linh thiêngThiêng nói chung.linh dịSiêu linh quỷ dị.linh miêuThú hoang rừng ôn đới, cùng họ với mèo, nhưng to hơn, tai vểnh.linh sàngBàn thờ người mới chết.linh tinh tình phộcHội mừng xuân thường niên đêm 11 rạng 12 tại miếu Đụ Đị, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.linh mẫnSáng suốt, nhanh nhẹn.linh lợiThông minh và lanh lẹn.linh đìnhTo tát, sang trọng và có tính chất phô trương.linh phùVật phẩm phong thủy để chiêu dụ tài lộc, may mắn cho người sở hữu.linh dượcThuốc hay.linh cửuxem linh cữulinh toạBàn thờ đặt ở vị trí trước linh cữu để cúng người chết.linh đờiÝ nói theo linh tính trên đời.linh khíHơi thở, khí cần thiết cho sự sống còn và sinh hóa của muôn loài.linh nghiệmĐúng với lời đoán trước.linh vịBài vị người mới chết.linh ứngThiêng và nghiệm lắm.linh xaKiệu để rước hồn bạch khi đưa đám ma (cũ).linh trưởngNhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại, như khỉ, vượn, voọc, v.v.Linh SơnNúi Chí Linh thuộc xã Giao An, Lang Chánh, thượng du tỉnh Thanh Hóa. Lê Lợi bị giặc vây ở đây.linh cữuQuan tài ở trong có thây người mới chết chưa đem chôn.

Từ có "linh" ở sau

đồ thán sinh linh(Nghĩa bóng) Đồ thán có nghĩa đen là bùn than; sinh linh là đời sống người ta.thần linhThần, lực lượng siêu nhân nói chung.anh linhHồn thiêng liêng.điêu linhXác xơ, tàn tạ.sinh linhNhân dân (cũ).u linhLinh hồn người chết.vong linhLinh hồn người đã chết.linh ta linh tinh(Khẩu ngữ) Như linh tinh (nhưng nghĩa mạnh hơn).uy linhSức mạnh thiêng liêng.phiêu linhLênh đênh, trôi nổi không cố định.thánh linhTrạng thái cực thánh.Sơn LinhMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.hồ linhBầu thiêng, có thể thu chứa cả trời đất.Bảo LinhMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.minh linhMột loài sâu giống như con nhện. Tục truyền con tò vò bắt thứ nhện này về nuôi trong tổ, khi lớn nó bay đi. Vì thế có câu "tò vò mà nuôi con nhện, đến khi nó lớn nó quện nhau đi". Danh từ minh linh đây chỉ con nuôi.Cửu LinhTên một tướng đời Đường. Xem Khúc Giang Công.tứ linhBốn loài vật thiêng là long, ly, qui, phượng.Chí LinhMột thành phố ở phía bắc tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Vĩnh Linh(Huyện) T. Quảng Trị.Thanh LinhMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Cách LinhMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.phục linhLoài nấm kết thành một bọc kín, dùng làm thuốc.Diên LinhLàm tôi vua Đức Tôn đời Đường, lúc cầm quyền làm nhiều sự gian dối, mỗi khi ứng đối toàn nnhững lời dối trá cả.tối linh từĐền rất thiêng.duy linhThuộc về chủ nghĩa duy linh.tinh linhxem tiênVũ LinhMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Thạch LinhMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.tứ linh kìBốn cờ lỗ bộ thêu long - lân - quy - phụng hoặc Thanh Long - Bạch Hổ - Chu Tước - Huyền Vũ.Cổ LinhMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.thổ phục linhLoài cây leo thuộc họ hành tỏi, củ dùng trị bệnh sốt rét.Lưu LinhTự Bá Luân, người đời Tấn trong nhóm Trúc lâm thất hiền (7 người hiền trong rừng Trúc). Tính phóng khoáng, thích uống rượu và uống không biết say, có làm bài "Tửu đức tụng" ca ngợi việc uống rượu.hiển linhTỏ sự linh thiêng cho mọi người biết.Cát LinhMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.thu linhThu khí thiêng, ý nói chết.Trà LinhMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.

Cùng vần "inh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.