khinh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "khinh"
"khinh" là một từ
Động từ, Danh từ. Coi là trái ngược với đạo lý thông thường và cần phải lên án. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khinh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khinh"
khinh miệtCoi là hèn kém và không đếm xỉa đến.khinh thườngCó thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, ý nghĩa gì, không có gì phải coi trọng.khinh rẻKhinh và coi rẻ quá mức.khinh khỉnhCó thái độ nhạt nhẽo hoặc kiêu căng, muốn lánh xa những người mà mình coi thường.khinh bỉCoi thường một cách thậm tệ.khinh khíTức khí hydro.khinh dểRẻ rúng, coi thường.khinh khiCoi thường, xem nhẹ, không coi ra gì.khinh suấtBộp chộp, nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ thận trọng.khinh bạcCoi chẳng ra gì một cách phũ phàng.khinh thịCoi thường, cho là không có giá trị gì.khinh mạnKiêu ngạo và ngỗ ngược với người trên.khinh kị binhKị binh trực tiếp chiến đấu.khinh nhờnCoi thường, không kính trọng người khác.khinh quânĐội quân di chuyển rất nhanh chóng, nhẹ nhàng.khinh kỵĐội quân cưỡi ngựa di chuyển nhanh chóng nhẹ nhàng.
Từ có "khinh" ở sau
coi khinhTỏ ra khinh và không coi ra gì.đáng khinhKhông đáng coi trọng.bom khinh khíBom dùng nguyên lí phản ứng tổng hợp của những hạt nhân hi-đrô, kèm theo quá trình giải phóng những năng lượng rất lớn, có sức tàn phá lớn gấp nhiều lần bom nguyên tử.xem khinhÝ nói.qua đò khinh sóngMới qua được bước khó khăn, gian nan đã tỏ ra chủ quan, kiêu ngạo.rẻ khinh.
Cùng vần "inh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.