Danh từ
- Bom dùng nguyên lí phản ứng tổng hợp của những hạt nhân hi-đrô, kèm theo quá trình giải phóng những năng lượng rất lớn, có sức tàn phá lớn gấp nhiều lần bom nguyên tử.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| bom | âm đầu b · vần om · thanh ngang |
| khinh | âm đầu kh · vần inh · thanh ngang |
| khí | âm đầu kh · vần i · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bom khinh khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.