khí
Âm tiết tiếng Việt · có trong 141 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khi"
"khí" là một từ
Danh từ. Một trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khí"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khí"
khí hậuChế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.khí côngMột trong những hệ thống luyện tập vật lý và tâm thần để đạt được sức khỏe, luyện võ, và để tự giác ngộ.khí quyểnLớp không khí bao xung quanh Trái Đất.khí tượngNhững hiện tượng xảy ra trong khí quyển, như mưa, gió, sấm, sét, v. V. (nói tổng quát).khí ápÁp suất của không khí trong khí quyển.khí thếSức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật.khí pháchSức mạnh tinh thần được biểu hiện bằng hành động.khí thiên nhiênKhí dễ cháy lấy từ mỏ khí, dùng làm chất đốt hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp tổng hợp hữu cơ.khí công nghiệpCác vật liệu dạng khí được sản xuất để sử dụng trong công nghiệp.khí huyếtNguồn sinh lực của người ta.khí dungPhương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.khí tượng học thủy vănChỉ đến ngành nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.khí tiếtChí khí và tiết tháo của người ta.khí động lực họcNgành khoa học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí khi tương tác bởi các vật rắn.khí cầuKhí cụ có hình quả cầu lớn chứa đầy khí nhẹ như hydrogen hoặc helium, có thể bay lên cao.khí đốtKhí lấy từ mỏ hoặc điều chế ra, dùng để đốt sáng, đun nấu, chạy máy.khí chấtĐặc điểm của cá nhân về mặt cường độ, nhịp độ hoạt động tâm lí, tạo nên tính cách của từng người.khí quảnBộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai lá phổi.khí cốtCốt cách của mỗi người.khí lựcSức mạnh cơ thể và tinh thần của con người.khí kháiKhông chịu khuất, không chịu lụy người khác.khí cụcTài trí và độ lượng của mỗi người.khí sắcVẻ mặt và tinh thần của người ta.khí dầu mỏ hóa lỏngHỗn hợp hydrocarbon từ dầu mỏ, gồm chủ yếu propan và butan, hóa lỏng dưới áp suất để làm nhiên liệu.khí lý tưởngLà một chất khí tưởng tượng ra mà các phân tử khí được coi là các chất điểm và các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạm và tuân theo đúng tất cả các định luật vật lý về chất khí, trong khi khí thực chỉ tuân theo gần đúng các định luật ấy.khí cụĐồ dùng để làm việc.khí động họcMôn học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí hoặc của các vật trong chất khí.khí thựcChất khí tồn tại thực tế ở trong tự nhiên như oxi, nitơ, hiđro, cacbon đioxit, hiđro clorua, clo, ...khí tượng thuỷ vănKhí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để chỉ đến ngành, cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.khí sinhNói những bộ phận sinh vật phát triển trong không khí.khí tàiThiết bị phục vụ chiến đấu.khí giớiCũ Vũ khí.khí gióDùng để rủa một cách thân mật.khí tĩnh họcMôn học về sự cân bằng của các chất khí.khí cầu máyKhí cầu dài có thêm động cơ để đẩy đi và một bộ phận để lái.khí nổHỗn hợp không khí hay o-xy với một khí cháy dùng để chạy động cơ nổ.khí ngoạn kim ngânĐồ dùng và đồ chơi bằng vàng bạc.khí hiếmxem khí trơkhí tượng họcMôn học nghiên cứu những hiện tượng xảy ra trong khí quyển và do đó dự đoán trước được thời tiết.khí trơChất khí không có tác dụng hóa học với các chất khác.khí vậtVật bỏ đi.khí hậu họcMôn học nghiên cứu sự phát sinh và biến hóa của khí hậu.khí nhânNgười bỏ đi (cũ).khí trời.khí khổngLỗ nhỏ ở bề mặt các cơ quan khí sinh còn non của cây, để trao đổi khí với môi trường.khí dụngĐồ dùng.khí hoá lỏngxem khí dầu mỏ hóa lỏng.khí vịMùi vị của thức ăn.
Từ có "khí" ở sau
vũ khíPhương tiện dùng để sát thương và phá hoại.không khíChất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ thấp.đồng khí tương cầu(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nhau.hòa khímôi trườngvũ khí hạt nhânTên gọi chung bom nguyên tử, bom khinh khí và những đầu đạn có chất nổ hạt nhân, cùng những phương tiện đưa chúng đến mục tiêu và phương tiện điều khiển.chất khíChất ở trạng thái có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa.kỹ thuật cơ khíNgành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo các thiết bị, máy móc hoặc vật dụng.túi khíMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô; khi có va chạm mạnh, túi khí bung ra, tạo ra đệm làm giảm chấn động.cơ khíNgành chế tạo và sửa chữa các loại máy móc, thiết bị.bá khíThần thái, khí chất áp đảo hay sức hút đặc biệt phát ra từ một cá nhân, nhân vật.tú khíKhí tốt.dưỡng khíNguyên tố hóa học với số nguyên tử 8.quân tử bất khíNgười quân tử không phải như đồ vật, không giống như ly trà mà không thể dùng vào việc khác được.điện khíQuá trình làm cho một máy móc hoặc hệ thống hoạt động bằng cách sử dụng điện (khi trước đó sử dụng các phương pháp khác như chạy bằng dầu, thủ công).chí khíChí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại.vũ khí hóa họcLoại vũ khí sử dụng hóa chất gây tổn hại đến người.chế hoà khíBộ phận của ô tô hoặc xe máy, sử dụng để trộn xăng với không khí theo một tỷ lệ phù hợp sau đó cung cấp hỗn hợp này cho động cơ sử dụng theo nguyên tắc cơ học.dũng khíTinh thần can đảm đối mặt với khó khăn, nguy hiểm để thực hiện những điều đúng đắn.vũ khí sinh họcMột trong những loại vũ khí hủy diệt hàng loạt dựa trên các tác nhân sinh học.tà khíDt. 1. Nguyên nhân, nhân tố sinh ra bệnh tật, theo đông y.quân khíTrang bị và vật tư quân sự.sĩ khíTiết tháo của nhà nho.uế khíHơi bốc lên hôi hám.đại khí vãn thànhLàm cái bát to thì mất nhiều thời gian.khinh khíTức khí hydro.ám khíVũ khí giấu trong người để tấn công lén lút.thoáng khíQuang đãng mát mẻ.nhuệ khíLòng hăng hái sắc sảo.nghĩa khíChí khí của người hay làm việc nghĩa.tĩnh khí tầngLớp không khí cao trên mặt địa cầu từ.vũ khí hoáBiến thành vũ khí; sử dụng một thứ gì đó (vốn không phải là vũ khí) như một loại vũ khí để tấn công hoặc gây hại.sinh khíHơi sức hay dấu hiệu chứng tỏ sự sống của mọi vật.cơ khí hoáLàm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động (thường nói về hoạt động sản xuất)binh khíVũ khí của lực lượng vũ trang (nói khái quát).yếm khí(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí.kỵ khíChỉ phát triển hay chỉ xảy ra trong một môi trường không có không khí.thời khíĐiều kiện thời tiết trong một khoảng thời gian nào đó trong năm.chính khíchí khí khảng khái, bất khuất.vượng khíKhí đất tốt, mang lại nhiều may mắn, theo địa lý thời trước.bom khinh khíBom dùng nguyên lí phản ứng tổng hợp của những hạt nhân hi-đrô, kèm theo quá trình giải phóng những năng lượng rất lớn, có sức tàn phá lớn gấp nhiều lần bom nguyên tử.khẩu khíKhí phách toát ra từ lời nói, theo quan niệm cũ.thành khíTrở nên dụng cụ có thể dùng được.điện khí hóaỨng dụng và mở rộng việc sử dụng điện.oan khí tương triềnCái oan khí ức vấn vít lại với nhau; ý nói.hào khíChí khí mạnh mẽ, hào hùng.sát khíVẻ dữ tợn, như muốn đánh giết người.hiếu khíQuá trình thanh lọc sinh học tự nhiên trong đó vi khuẩn phát triển mạnh trong môi trường giàu oxy và phân hủy các chất thải.hung khíKhí giới dùng để giết người.
Cùng vần "i", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.