khí ngoạn kim ngân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đồ dùng và đồ chơi bằng vàng bạc.

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
ngoạnâm đầu ng · vần oan · thanh nặng
kimâm đầu k · vần im · thanh ngang
ngânâm đầu ng · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khí ngoạn kim ngân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.