Định nghĩa
- Đồ dùng và đồ chơi bằng vàng bạc.
Cấu tạo âm tiết
| khí | âm đầu kh · vần i · thanh sắc |
| ngoạn | âm đầu ng · vần oan · thanh nặng |
| kim | âm đầu k · vần im · thanh ngang |
| ngân | âm đầu ng · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "khí ngoạn kim ngân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.