ngân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ngân"
"ngân" là một từ
Danh từ, Động từ. (Cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngân"
ngân hàngCơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.ngân sáchTổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân.Ngân HàThiên hà mà Hệ Mặt Trời nằm trong đó.ngân khốKho chứa tiền của Nhà nước.ngân phiếuPhiếu ghi số tiền được chi thay cho tiền mặt (dùng làm cơ sở để nhận tiền).ngân khoảnKhoản tiền ghi trong ngân sách để chi dùng cho một công việc nhất định.ngân quỹToàn thể tiền thu và chi của một tổ chức, một đoàn thể.ngân ngaKéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ.ngân tiềnĐồng tiền bạc dùng làm huy chương của triều đình Huế tặng những kẻ có công với chế độ phong kiến và chế độ thực dân.
Từ có "ngân" ở sau
nguyên ngân(cũ) Tiền vốn bỏ ra. Tiền cho vay (không kể tiền lời).nạp ngânBỏ tiền vào ngân hàng.kim ngânVàng bạc.kiểm ngânHoạt động kiểm đếm, tuyển chọn, đóng gói, bốc xếp, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá.giao ngânĐưa tiền, trả tiền.vẻ ngânÁnh bạc, ánh trăng sáng như bạc.thủy ngânKim loại nặng, lỏng ở nhiệt độ thường.khí ngoạn kim ngânĐồ dùng và đồ chơi bằng vàng bạc.doành ngânDòng nước bạc.Cổ NgânMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.uỷ ngânUỷ nhiệm cho phép chi hoặc sử dụng ngân sáchhoàng ngânTiền kim loại quý và hiếm.thu ngânNgười đi thu tiền cho một cơ quan.duềnh ngânDòng nước bạc.Thị NgânMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.xuất ngânChi tiền (thường nói một cơ quan)thương ngânNgười đi buôn (cũ).
Cùng vần "ân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.