ngân

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ânvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ngân"

"ngân" là một từ

Danh từ, Động từ. (Cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngân"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ngân"

Từ có "ngân" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.