chân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 68 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chân"
"chân" là một từ
Danh từ, Tính từ. Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chân"
chân thật(ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.chân thànhRất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng.chân dungTác phẩm (hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh) thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng một người nào đó. Vẽ chân dung. Tranh chân dung.chân khôngKhoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.chân trờiĐường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.chân chínhHoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp).chân bìLớp da nằm dưới thượng bì nhưng trên hạ bì.chân lýLý lẽ nguyên thủy chưa bị hiểu khác đi bởi một hay nhiều lý do suy luận từ kinh nghiệm hay một sự kiện tương tự.chân chốngBộ phận dùng để chống đỡ xe khi không chạy.chân chỉ hạt bộtTua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.chân tướngBộ mặt thật, bản chất vốn được che giấu.chân kính(Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.chân núitừ để chỉ phần ở dưới cùng của ngọn núichân tayXem chân và taychân phương(chữ viết) ngay ngắn, đơn giản, rõ ràng và đủ từng nét, đúng quy cách.chân thựcxem chân thậtchân tàiTài năng thực sự.chân hàngĐịa điểm tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối toàn quốc.chân giòChân của con lợn hay con bò đã được làm thịt.chân lôngxem lỗ chân lôngchân đốtĐộng vật không xương sống, có chân phân đốt, cơ thể bọc trong vỏ cứng.chân hưThực hư. ý nói.Chân MâyMũi đất ở chân đèo Hải Vân, do dãy Bạch Mã (cao 1444m) đâm ngang ra biển. Diện tích khong 7km2, nhô ra biển tới 4km, độ cao nhất trên 100m là mũi Chân Mây Đông, ở phía tây cách 7km có mũi đất nhỏ gọi là mũi Chân Mây Tây.chân hềChỉ người hề đồng.Chân VũTên vị thần cai quản phương Bắc. Theo thần thoại cổ thì thần Chân Vũ là tướng nhà trời được đưa xuống giúp trần gian trị Hồ tinh.chân đất mắt toétHạng thấp hèn.chân trời sự cố(Vật lý học) Biên của lỗ đen.Chân CườngMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Chân MộngMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Từ có "chân" ở sau
bàn chânPhần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.ngón chânNgón của bàn chân.Hang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.góc bể chân trờiMênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.gạch chânKẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.len chânCố chen vào giữa đám đông.cổ chânKhớp nối bàn chân với cẳng chân.kế chânTiếp tục công việc của người khác làm dở.bắp chânBắp thịt ở phía sau cẳng chân.vẽ rắn thêm chânChỉ việc đơn giản nhưng lại bày ra những thứ râu ria cho ra vẻ phức tạp.cầm chânGiữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự do hoạt động, phát triển.ngón chân útLà ngón chân ngắn nhất trên bàn chân, thường được sử dụng để tìm nội thất trong bóng tối.sẩy chânBước lỡ chân bị hẫng không kịp giữ lại.tay chânNgười hầu hạ tin cẩn (cũ).giậm chânNện chân xuống, thường để tỏ ý tiếc việc gì.thay chânThế vào chỗ người nào đó.gan bàn chânPhần ở dưới và ở giữa bàn chân người.lỗ chân lôngLỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra.ống chânPhần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân; cẳng chân.gót chân A-sin(Nghĩa bóng) Nói về điểm yếu của mỗi con người.trú chânTạm dừng ở một nơi.sa chânBước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.gót chân Achillesxem gót chân A-sintiễn chânĐưa người ra đi một đoạn đường để từ biệt.Bình ChânMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Lê ChânQuận đông dân với mật độ dân cư cao nhất thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Kim Chân.nón chân tượngNón xưa hình chân voi.rộng chân rộng cẳng(nhưng ý nhấn mạnh hơn).hòm chânHòm lớn có bốn chân.muỗi đốt chân voiKhông ăn thua, không tác dụng gì, tốn công vô ích.Vĩnh ChânMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.sỉa chânBệnh chân phù to của phụ nữ có mang.nước đến chân mới nhảyChờ đợi một điều tồi tệ gì đó xảy ra thì mới cố gắng sửa chữa nó.mâm chânMâm đồng có ba chân.trắng chânNói người suốt canh bạc không được ván nào.tượng chân dungMột thể loại trong nghệ thuật điêu khắc, dùng hình khối thể hiện xác thực hình dạng và tính cách của người mẫu (đương thời) hoặc tái hiện các nhân vật trong quá khứ.ngón chân cáiNgón lớn nhất của bàn chân.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.