Cụm từ
- Tua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.
- Người ăn ở hiền lành.
- Giá nó cứ chân chỉ hạt bột thì đâu tới nỗi (thoại kịch VTV1).
Cấu tạo âm tiết
| chân | âm đầu ch · vần ân · thanh ngang |
| chỉ | âm đầu ch · vần i · thanh hỏi |
| hạt | âm đầu h · vần at · thanh nặng |
| bột | âm đầu b · vần ôt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "chân chỉ hạt bột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.