chân chỉ hạt bột

Cụm từ
Cụm từ
  1. Tua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.
  2. Người ăn ở hiền lành.
    • Giá nó cứ chân chỉ hạt bột thì đâu tới nỗi (thoại kịch VTV1).

Cấu tạo âm tiết

chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi
hạtâm đầu h · vần at · thanh nặng
bộtâm đầu b · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chân chỉ hạt bột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.