chỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 61 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chi"
"chỉ" là một từ
Danh từ, Đại từ, Động từ, Phó từ. Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chỉ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chỉ"
chỉ huyNgười được cử làm chỉ huy.chỉ sốCon số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau.chỉ địnhNêu rõ ý nghĩa của một từ.chỉ thịLệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới.chỉ cóChỉ một số lượng nhất định.chỉ dẫnmột hành đồng để giúp đỡ cho ai đó biết một cái gì đó.chỉ dụNhững điều vua ban truyền và ra lệnh xuống bằng văn bản.chỉ tệTiền giấy, bạc giấy do ngân hàng quốc gia phát hành.chỉ mụcXem danh mục.chỉ tiêuHạn mức định ra để thực hiện và xác định mức độ hoàn thành theo kế hoạch.chỉ lệnhlệnh bằng văn bản của thủ trưởng đơn vị quân sự trao cho đơn vị cấp dưới thực hiện nhằm thể hiện quyết tâm tác chiến của người chỉ huy, nêu rõ nhiệm vụ, yêu cầu, thời gian, phương pháp và thứ tự tiến hành.chỉ trỏChỉ bằng tay (nói một cách khái quát).chỉ bảnBản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, có in dấu vân tay tất cả các ngón tay của người bị tạm giữ, tạm giam.chỉ vẽBày vẽ cho biết một cách cụ thể.chỉ từTừ dùng để chỉ trỏ sự vật.chỉ rõlà hành động giải thích, làm sáng tỏ cái gì đó còn mập mờ, không rõ ràng.chỉ dắt tơ traoÝ nói thành vợ thành chồng.chỉ hồngDây tơ đỏ xe duyên vợ chồng.
Từ có "chỉ" ở sau
chăm chỉCố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốtđình chỉNgừng lại hoặc làm cho ngừng lại trong một thời gian hoặc vĩnh viễn.tín chỉGiấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế, trong thời Pháp thuộc.chứng chỉGiấy nhận thực do cơ quan có thẩm quyền cấp.ba chỉPhần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.trúc chỉThứ trúc ngoài vỏ có vệt xanh dài.Sán ChỉMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.kim chỉ namKim có nam châm dùng để chỉ phương hướng.địa chỉ IPMột dãy số được gán cho mỗi máy tính hoặc thiết bị khác đang hoạt động trên mạng Internet, để phân biệt từng thiết bị được nối mạng hoặc không gian mạng với mọi không gian mạng khác bất kỳ đâu trên mạng Internet.bộ chỉ huyCơ quan quân sự chỉ huy cấp binh đoàn.chân chỉ hạt bộtTua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.sắc chỉVăn bản ghi mệnh lệnh của vua (cũ).se chỉ đàoKết hôn, thành thân, gá nghĩa.Giao ChỉPhiếm danh cõi phía Nam sông Dương Tử.cấm chỉCấm hẳn, không cho phép được tiếp tục.giấy chứng chỉGiấy nhận thực do chính quyền cấp cho.tôn chỉNguyên tắc chính để một tổ chức, đoàn thể theo đó mà hoạt động.quá lắm cũng chỉ(Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý đánh giá chỉ đến thế là cùng, không thể hơn được.tác phong chỉ huyLà cách thức thực hiện các động tác chỉ huy theo điều lệnh, điều lệ quân đội quy định.kháng chỉCó hành động chống lại người có quyền thế hay địa vị cao hơn mình.thánh chỉLệnh của vua chúa, theo cách gọi tôn kính.ngọc chỉTờ chiếu của vua.khống chỉNói giấy tờ có sẵn chữ ký và dấu, chỉ cần điền thêm những điều muốn khai man.điểm chỉLăn ngón tay vào văn bản để thay chữ ký.ống chỉVật nhỏ hình ống để cuốn chỉ chung quanh.cơ chỉBiết căn cơ, tính toán chắc chắn, cẩn thận trong việc làm ăn.mút chỉ cà thaThường dùng để chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh, chỉ khoảng cách xa, mơ hồ, không xác định được giới hạn cụ thể, mông lung khó định vị.quán chỉQuê quán. Mai sinh khai mạo danh là Mục Vinh, quê ở Đạidanh, nơi sinh đang trú ngụ.Thiền ChỉNgưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ cho hai pháp Định và Tuệ. Còn gọi là Tịch chiếu, Minh tĩnh.phiếm chỉChỉ một cách rộng rãi, không cụ thể, rõ rệt.chiếu chỉChiếu và chỉ; những điều vua công bố và ra lệnh bằng văn bản (nói khái quát).thủ chỉNgười cường hào đứng đầu một làng trong thời phong kiến về mặt hương ẩm hay đình trung.trúc chỉ thưSách làm bằng giấy trúc.giấy tín chỉxem tín chỉ.nồi chỉCuộn chỉ nhỏ quấn tròn, to bằng ngón chân cái, hình cái nồi.giáng chỉNói vua ban chỉ dụ xuống.ấn chỉẤn phẩm được in theo chỉ định tại các luật hoặc pháp lệnh và các văn bản pháp quy dùng để quản lý thu phí, lệ phí.phụng chỉVâng mệnh vua.mật chỉChỉ dụ bí mật của vua, quan. Lệnh kín.văn chỉLiệt biểu người thành đạt.tiên chỉNgười có chức vị cao nhất về mặt tế lễ, hương ẩm ở trong dân làng, dưới chế độ cũ.kim chỉViệc khâu vá và thêu thùa nói chung.
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.