gỉ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ivần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "gi"

"gỉ" là một từ

Danh từ, Động từ. Chất màu đỏ sẫm, pha đen, bám phía ngoài các kim loại do bị ô-xi hoá. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "i", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.