Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phỉ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ivần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "phi"

"phỉ" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Giặc cướp. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phỉ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phỉ"

Từ có "phỉ" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.