phỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phi"
"phỉ" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Giặc cướp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phỉ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phỉ"
phỉ phongRau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà.phỉ bángChê bai, nói xấu người khác.phỉ phuiTiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.phỉ nhổKhinh bỉ.phỉ sứcĐến mức cố gắng thỏa mãn.phỉ nguyềnThỏa lòng mong mỏi.phỉ chíThỏa mãn đầy đủ ý muốn.phỉ chí cũng camQuyết làm điều gì tới cùng miễn sao thỏa lòng.
Từ có "phỉ" ở sau
hạt phỉHạt của cây phỉ có hình dáng giống hạt dẻ, vỏ ngoài cứng, màu nâu cánh gián, vân sọc. Nhân hạt màu trắng, hương vị thơm.thổ phỉGiặc phỉ chuyên quấy phá ở ngay địa phương mình.án thông phỉÁn thông đồng với giặc.tiễu phỉTrừ giặc cướp.
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.