phỉ phong

Tính từ
Tính từ
  1. Rau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Thói nhà băng tuyết, chất hằng phỉ phong (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

phỉâm đầu ph · vần i · thanh hỏi
phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phỉ phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.