phong

Âm tiết tiếng Việt · có trong 123 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ongvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "phong"

"phong" là một từ

Danh từ, Động từ. Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phong"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phong"

phong cảnhNhững cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. (nói tổng quát)phong cáchDáng bộ, điệu bộ.phong bìBao giấy đựng thư gửi đi.Phong ChâuKinh đô Việt Nam thời Hùng Vương.Phong PhúTên gọi một xã thuộc h. Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.phong lưuCó những cử chỉ lịch sự.phong tỏaBao vây một khu vực hay một nước nào đó để cô lập, cắt đứt giao thông liên lạc với bên ngoài.phong độPhong cách và thái độ.phong tháiPhong cách và thái độ.phong quangCó vẻ đẹp, có cảnh đẹp.phong thủy(Từ cũ, nghĩa cũ) Nghề xem đất để làm nhà và đặt mồ mả.phong hóaPhong tục và giáo hóa.phong vănNghe đồn.phong phanhTrống trải không kín đáo.phong lanLoại lan mọc bám trên cành, thân cây, có hoa đẹp và thơm.phong quang phục khánh(đen) Dọn nhà cho tươm để đón khách tới chơi.phong vậnPhong lưu tao nhã.phong baSóng gió, có nhiều thay đổi lớn.phong thanhĐồn đại, chưa có gì thật chính xác.phong nhã(Xem từ nguyên 1) Có dáng dấp thanh tao.phong ấnxem giam giữ.Phong ThạnhMột xã thuộc h. Giá Rai, Bạc Liêu, Việt Nam.phong trầnGió và bụi (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, vất vả phải trải qua trong cuộc sống.phong thầnĐược suy tôn làm thần thánh.phong nghiDáng điệu. Từ chương.Phong TrắcSách Thiên hạ dị kỹ.phong tìnhCó tính trăng hoa, lẳng lơ.phong tưDáng người, cốt cách.phong vũ biểuDụng cụ để đo áp suất của khí quyển và theo đó để dự đoán thời tiết.phong sươngGió và sương (nói khái quát); thường dùng để ví những nỗi gian nan, vất vả trong cuộc sống.phong thổMôi trường tự nhiên do khí hậu cùng với các điều kiện vật chất khác gây nên.phong vânNgb. Nói cảnh gặp thời.phong hoaGió và hoa, ý nói sự chơi bời giai gái phong lưu.phong địaĐất mà vua phân phong cho bầy tôi.phong daoBài hát, câu hát dân gian không có điệu khúc nhất định.phong thưThư đã dán kín.phong tặngCấp phẩm hàm cho cha mẹ kẻ làm quan to.phong cầmNhạc cụ gồm nhiều lưỡi gà bằng kim loại phát ra tiếng khi người ta kéo ra kéo vào.phong điệu cửa hầuTính cách và dáng điệu con nhà phú quí.phong hànBệnh lý cảm mạo thường gặp do thời tiết lạnh gây ra, nhất là thời điểm giao mùa.phong kếMáy đo tốc độ của gió.phong nhịCon gái lấy chồng phải như là hoa còn phong nhị.phong thổ kiến quốcBan lĩnh địa cho chủ nhân nào để cấu thành quốc gia.Phong đồnĐồn có giồng nhiều cây phong.Phong Khê.phong baoGói tiền tặng để trả ơn, mừng tuổi.phong nguyệtNgb. Từ cũ chỉ thú vui du ngoạn.

Từ có "phong" ở sau

bình phongVật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng.truy phongBan tước cho người đã chết.Bình phong xạ tướcChỉ việc kén vợ.tiên phong(Đạo quân) Đi đầu ra mặt trận.xung phongXông thẳng vào đánh.niêm phong(Xem từ nguyên 1) Đóng kín lại và dán giấy có dấu của chính quyền.oai phongCó vẻ tôn nghiêm đáng kính.tiên phong đạo cốtPhong cách của người tu tiên (cũ).phỉ phongRau phỉ và rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà.cầu phongXà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.bỉ sắc tư phongCái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.văn phongPhong cách, lối viết riêng của mỗi người.tác phongLề lối làm việc, đối xử với người khác.Vân PhongMột xã thuộc huyện Cát Hải, Hải Phòng, Việt Nam.tiền phongĐi trước dẫn đường.Yên Phong(Huyện) Một huyện ở phía tây Bắc Ninh, Việt Nam.Cao PhongMột thị trấn thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.cuồng phong(Văn chương) Cơn gió xoáy dữ dội.Quang PhongMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.âm phongGió lạnh, hình như từ cõi âm (cõi chết) đưa đến.chế độ phong kiếnHình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.gia phongThói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà.thống phongBệnh sưng khớp do thời tiết..uy phongxem oai phongtấn phongPhong chức vị vào loại cao nhất.tự phongTự cho mình một chức vị.trấn phongBức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.thuận phongThuận gió. Một lá.tác phong chỉ huyLà cách thức thực hiện các động tác chỉ huy theo điều lệnh, điều lệ quân đội quy định.phòng phongLoài cây cùng họ với rau mùi, dùng làm vị thuốc bắc.biên phongTịch biên và niêm phong. Ngày xưa nhà có tội nặng, người bị bắt, của cải bị tịch thu, nhà cửa bị niêm phong.Cẩm PhongMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.sân phongChỉ sân chầu vua nơi ấy có giồng cây phong, tựa cây bàng. Ngày xưa cung điện nhà Hán hay trồng cây phong, nên người ta thường gọi sân cung điện là sân phong.tranh phongNói hai bên đánh nhau (cũ).An PhongMột xã thuộc huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tịnh PhongMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.kinh phongBệnh thần kinh của trẻ em.Tuy Phong(Huyện) T. Bình Thuận.đài phongBão.Quảng PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.thượng mã phongBệnh dục.Châu PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quế Võ (Bắc Ninh), h. Tân Châu (An Giang), h. Quỳ Châu (Nghệ An), Việt Nam.hàn song phong nguyệtGiăng gió nơi cửa sổ lạnh của bạn học trò nghèo.sắc phongNói vua dùng sắc chỉ phong chức tước.Thuỵ PhongMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Nhơn PhongMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Bình Phong ThạnhMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.động khoá nguồn phongKhoá cửa động, đóng nẻo nguồn.

Cùng vần "ong", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.