bong
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bong"
"bong" là một từ
Động từ. Long ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bong"
bong bóngMàng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên.bong gânTổn thương ở khớp xương do dây chằng bị căng quá mạnh nên rạn hoặc bong ra.
Từ có "bong" ở sau
bòng bongDây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi.sạch bongRất sạch, không có một chút bụi, một vết bẩn.trắng bongTrắng và rất sạch.
Cùng vần "ong", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.