bỏng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bong"
"bỏng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Món ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mật. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bỏng"
Từ có "bỏng" ở sau
nóng bỏngXem đẹp, khiêu gợi, hấp dẫnbé bỏngBé và non, yếu (nói khái quát)xôi hỏng bỏng khôngCố mãi không thành.rát cổ bỏng họngNói nhiều, hò hét nhiều đến mức như cổ họng bị bỏng rát.bánh bỏngBánh làm bằng gạo nếp rang thành bỏng, trộn với mật thành từng nắm.
Cùng vần "ong", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.